Liệt sĩ TRƯƠNG ĐĂNG
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRƯƠNG ĐĂNG trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- TRƯƠNG ĐĂNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trương Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Đãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trương Đàng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 15 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Trương Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô G Xem chi tiết →
- Trương Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Đàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Trương Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập