Liệt sĩ Trương Công Minh

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Công Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 12 - Đ - E 266 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C 12 - Đ - E 266 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Công Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công Mình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 740 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  9. Trương Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H10 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Trương Công Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 869 Xem chi tiết →
  12. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Công Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →