Liệt sĩ Trương Công Hoan

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trương Công Hoan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trương Công Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Công Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Viên Nội - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Công Hoan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hoàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  8. Trương công hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trương công hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trương Công Hoan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →