Liệt sĩ Trịnh Xuân Bằng

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trịnh Xuân Bằng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/04/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Minh Tân - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →