Liệt sĩ Trịnh Thanh

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trịnh Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trịnh Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1989 Quê quán: An lạc - Tân Yên - Bình Dương Đơn vị: D7 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1989 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập