Liệt sĩ Trịnh Doãn

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trịnh Doãn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23 - 7 - 1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
  4. TRỊNH ĐOÀN Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Y tá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1984 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →