Liệt sĩ Trần ý

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần ý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/4/1950 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Trung đội 32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần ý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/4/1950 An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  5. Trần Y Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Y Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần ý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần ý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 58 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập