Liệt sĩ Trần Xuân Vĩnh

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Vĩnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 731 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1963 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V23 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu Q Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 Xem chi tiết →
  7. trần xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 56 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1975 Quê quán: Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1975 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 719 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C15 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Tam tiến - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 89 · Khu A7 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 490 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →