Liệt sĩ Trần Xuân Trương

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 158 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 439 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1976 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1983 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1988 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1989 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1989 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập