Liệt sĩ Trần Xuân Thìn

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Thìn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình Đơn vị: C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/03/1970 Quê quán: Gian Hoà - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 Quê quán: Nông trường Mộc Châu, Sơn La, Sơn La Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thìn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập