Liệt sĩ Trần Xuân Tế
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Tế trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- trần xuân tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/06/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 Quê quán: Hoà Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tể Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →