Liệt sĩ Trần Xuân Nam

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Nam trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: ĐĐ 29 - KB QK 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Khối 5 Thị Trấn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nam Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/6/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 6 · Lô 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập