Liệt sĩ Trần Xuân Lan

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Lan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Lãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/06/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Trực Tính - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/01/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Thuỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 D9 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Thuỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 510 Xem chi tiết →