Liệt sĩ Trần Xuân Hữu

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Hữu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K213 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hựu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 563 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Bô đô - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hữu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →