Liệt sĩ Trần Xuân Huế

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Huế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H118 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đoàn xá - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 19 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Huế Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 94 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 35 Xem chi tiết →