Liệt sĩ Trần Xuân Hồng

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Hồng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lã Thái Bình, Hưng Lã Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/3/1966 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25 - 05 - 1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 87 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Hưng Lã, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 473 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Vỏng Yên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C1D1E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vỏng Yên - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. TRần Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →