Liệt sĩ Trần Xuân Hà

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Hà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 598 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 562 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Xuân Tây - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu C2 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C21E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1986 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 Quê quán: Long An - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c9 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập