Liệt sĩ Trần Xuân Độ
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Độ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C25 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập