Liệt sĩ Trần Xuân Đài

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Đài trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 Quê quán: Quỳnh Minh, Quỳnh Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 73 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Đài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Đài Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →