Liệt sĩ Trần Xuân Đá

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân Đá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/02/1971 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1971 Quê quán: Phú Lâm - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng K · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Vĩnh Lạc - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →