Liệt sĩ Trần Xuân

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  7. trần xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hiền, Xã Vinh Hiền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/9/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M134 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 408 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 183 · Hàng 10 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Sơn Bắc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. TRẦN XUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  21. Trần Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Trần Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  24. Trần Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  25. Trần Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  26. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Trần Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  29. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
  30. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 432 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  31. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  32. Trần Xuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  34. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 26 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập