Liệt sĩ TRẦN VÀNG

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN VÀNG trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Vâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Vàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/6/1955 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  3. TRẦN VÀNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 249 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Trần Vàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập