Liệt sĩ Trần Văn Viết

93 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Viết trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 Quê quán: Vĩnh Lợi, Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: QK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2136 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu as Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Bình Hà - Thanh Trì - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 242 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Bình Dương - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1982 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/07/1983 Quê quán: Long Tiên - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D1 E696 F5 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Việt Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Đồng Xoài - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 Quê quán: Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D14 - Đ7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Việt Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập