Liệt sĩ Trần Văn Vi

42 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Vi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: NKKN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 21/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vị Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô Trái Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 121 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/02/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 Quê quán: Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Vi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng M · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1970 Quê quán: Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Vị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Vĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Vì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Vị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Vĩ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: D7E 1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C13 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Vi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Quảng Thạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Vị Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D4 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  39. Trần văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập