Liệt sĩ Trần Văn Út

110 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Út trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 582 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn út Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 145 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1970 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Long Thành - Phùng Hiệp - Cần Thơ Đơn vị: A 66 - PQB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 224 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn út Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Trần văn út Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần văn út Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 37 · Lô 10 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Út Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 02/03/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Út Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Út Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Út Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần Văn úT Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1735 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Ut Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn úT Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Ut Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  41. Trần văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  42. Trần văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Ut Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E3 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/12/1981 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E3 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  48. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Trần Văn út Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 23/1/1987 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Trần Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập