Liệt sĩ Trần Văn Uân
Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Uân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Uân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Thái Thủy – Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Uân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
Còn 24 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập