Liệt sĩ Trần Văn Tý

113 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tý trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/06/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/01/1969 Quê quán: Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - HP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 587 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô hai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Hàng 3M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 252 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Tánh Linh, Thị trấn Lạc Tánh, Huyện Tánh Linh, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. TRẦN VĂN TY Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xoài Tiệp - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1972 Quê quán: Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Đội bảo vệ Kiến Tường Mộc Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xoài Tiệp - Xoài Riêng - CamPuChia Đơn vị: Đội bảo vệ tỉnh Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 51 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 151 · Khu 6 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng M · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Trực Thái - Trực Ninh - Nam Định Đơn vị: D174 - E112 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 226 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C5 D4 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Ty Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Ty Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Tý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 18/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập