Liệt sĩ Trần Văn Tuyến

56 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H2 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1947 Quê quán: Yên Lộc - Phú Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Cán bộ nghiệp đoàn cao su An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1953 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/08/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2a Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/02/1969 Quê quán: Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Đông Môn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  29. Trần văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 63 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Trần văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/01/1975 Quê quán: Đức Xương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C12D3E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Tuyển Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D27 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 2 · Khu 2A Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1978 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1979 Quê quán: Nghi Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu M Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1287 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H3 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →