Liệt sĩ Trần Văn Tuy

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tuy trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 146 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/07/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M167 · Hàng H7 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tuỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu B1 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/7/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tuy Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/07/1978 Quê quán: Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/03/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập