Liệt sĩ Trần Văn Tửng

52 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tửng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 105 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thanh Vân, Xã Thanh Vân, Huyện Thanh Ba, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/08/1894 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tủng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H16 · Khu A6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/7/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 236 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 216 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/04/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 4 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 157 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 480 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 149 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/08/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS xã Động Lâm, Xã Động Lâm, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 Quê quán: Quỳnh H7ng - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Long Sơn - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Tửng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1974 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Trần văn Tung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Túng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1978 Quê quán: Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Túng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 760 · Lô 3 Xem chi tiết →