Liệt sĩ Trần Văn Tuất

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tuất trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 44 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/03/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 139 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Đông Dương - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C11 D9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1978 Quê quán: Nghĩa Thái - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: An Khê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Bình Ninh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  27. Trần văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1981 Quê quán: Đông Hưng - Kim Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 21 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →