Liệt sĩ Trần Văn Tuấn

132 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tuấn trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/02/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 02/12/1985 Quê quán: Quang Thiện - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 13/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1992 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập