Liệt sĩ Trần Văn Tự

257 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tự trong kho · trang 5/5.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 Xem chi tiết →
  4. TRẦN VĂN TƯ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 Quê quán: 43/12 Bến chợ, Nha Trang, Nha Trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 24 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tú Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/11/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/5/1983 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 16 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 123 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 70 · Khu 8 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1987 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập