Liệt sĩ Trần Văn Trung

129 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Trung trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trung Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần văn Trung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 89 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 22 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phước, Xã Xuân Phước, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 Quê quán: Ngọc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. trần văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 9 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 640 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H7 · Lô Ô6 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Trần văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 7 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 Quê quán: Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 428 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Văn trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 37 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Trứng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1973 Quê quán: Phường 5 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Trưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1974 Quê quán: Phả Lạng - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Trung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1974 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1974 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 378 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/8/1979 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1981 Quê quán: Nam Hồng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập