Liệt sĩ Trần Văn Tròn

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tròn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 37 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tron Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 251 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trớn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trơn Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 84 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1964 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M304 · Hàng H16 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Lực - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hòa Lực - Long Mỹ - Cần Thơ Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trơn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tròn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Tân Trào - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trọn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  18. Trần văn Tròn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/7/1981 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tròn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1981 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập