Liệt sĩ Trần Văn Trinh

63 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Trinh trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 494 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M38 · Hàng H7 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Việt Cường, Xã Việt Cường, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 62 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 Đơn vị: 31212 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Trần văn Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 31 Xem chi tiết →
  23. Trần văn Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 11 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Thanh hà - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du, Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 79 · Khu B6 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Trịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: duy nghĩa - duy xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu DC Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 130 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  40. Trần văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 16 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15 - 09 - 1971 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Trình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23 - 12 - 1971 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Trình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 195 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Trình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 943 · Khu B Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô T.Hoá · Khu B Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Trình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T270 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Trình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1976 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Trình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/2/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Trình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →