Liệt sĩ Trần Văn Trác

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Trác trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Trạc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 16/5/1958 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: B1.12 D 235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1967 Quê quán: Phước Thuận - Bình Đại - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Trắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/09/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Đông - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Xuân Đông - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trắc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trác Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trác Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trác Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1991 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →