Liệt sĩ Trần Văn Tính

143 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tính trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Tịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 3a Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Van Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 174 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H5 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1547 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Biệt động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Biệt động Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Ván Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/04/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1970 Quê quán: Thục Huyện - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 2 Xem chi tiết →
  31. Trần văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1971 Quê quán: Thái Lộc - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  38. Trần văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1971 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Tính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Tĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Tịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Phú Giáo, Thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Bình Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh, Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập