Liệt sĩ Trần Văn Tiến
Có 216 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tiến trong kho · trang 3/4.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần văn Tiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/08/1972 Quê quán: Trung Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14 - 10 - 1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Lê Trì - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Võ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 Quê quán: Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Tân Lĩnh - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trân Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 894 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 120 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1973 Quê quán: Lập Thạch, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/6/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 137 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 36 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 518 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 118 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 140 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 610 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN TIẾN Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 Quê quán: 52 - Đường Dư Hàng - Q.Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 Quê quán: 52 - Đường Dư Hàng - Q.Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1977 Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Y Là - Thị xá - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy - Lệ Thủy - Bình Trị Thiên Đơn vị: C15 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Khu Ba Đình, Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - Thành Phố Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: C19 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Lộc Thủy, Lệ Thủy, Lệ Thủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: Vụ Bản - Lạc Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Y Là - Thị xá - TX Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Minh Nông - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D1 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Hà - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập