Liệt sĩ Trần Văn Thuấn
Có 94 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thuấn trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Huyền Sơn - Lục Giang - Hà Bắc Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Huyền Sơn, Lục Giang, Lục Giang Đơn vị: C2 - D3 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 Quê quán: Thuỵ Lương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 557 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 181 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 0/12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Xuân hoá - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1979 Quê quán: Bạch Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
- Trần văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1986 Quê quán: Vạn Hóa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D7 - E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập