Liệt sĩ Trần Văn Tho

121 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Tho trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Lô LE · Khu D17 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 523 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H21 · Lô L2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thố Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 561 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  25. Trần văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Phòng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Đặng Lâm - Bắc Thái - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Tho Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thố Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 90 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  45. TRẦN VĂN THỌ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh phú, Vĩnh phú Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1976 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1976 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1976 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 157 · Khu A4 Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1980 Quê quán: Phường Châu Phú - TX Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. TRần văn Tho Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/10/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Tho Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/2/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Khánh, Xã Tân Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập