Liệt sĩ Trần Văn Thiệp

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiếp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/9/1950 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1954 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 5 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 D6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Như thiết - Hồng thái - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1984 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: D5 - E96 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 8 Xem chi tiết →