Liệt sĩ Trần Văn Thiềng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thiềng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. TRần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập