Liệt sĩ Trần Văn Thiên

68 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thiên trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 281 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 235 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 457 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 489 · Hàng 12 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1950 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Bộ đội địa phương Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 An táng tại: NTLS phường Đông Lương, Phường Đông Lương, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông, Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM375 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thiện Năm sinh: 8/1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1/8/1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  29. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 · Khu E Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 574 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Trần Văn thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Yên Khánh, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1611 · Lô 8 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  42. Trần văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu B Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M148 · Hàng H8 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: C3 D4 A43 Đ220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 06/02/1974 Quê quán: Mỹ Lộc - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/6/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C6 D6 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 Quê quán: am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E bộ E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập