Liệt sĩ Trần Văn Thé

93 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thé trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1017 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thể Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 355 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1974 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1975 Quê quán: Đông Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Trúc - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thê Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Hoà, Thị xã Tuyên Quang, Thị xã Tuyên Quang Đơn vị: D Bộ 9 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F320 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/5/1978 Quê quán: Tràng Bỗng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C1D4E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: F320 Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thể Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Tràng Bỗng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phục Linh, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1978 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Khu AH Xem chi tiết →
  30. TRần Văn Thế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 57 · Hàng VH4 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/9/1982 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  33. Trần văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập