Liệt sĩ Trần Văn Thành

531 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thành trong kho · trang 7/9.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1974 Quê quán: My Mốt - Công Pông Chàm - Campuchia Đơn vị: Liên đội 181 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô A1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 309 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tuyên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E 101 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Tuyên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E 101 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/10/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Khu B5 Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  28. Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 144 Xem chi tiết →
  29. Trần văn thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1167 · Lô 6 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1642 · Lô 8 Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  32. Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 112 · Lô 15 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1975 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng A · Lô 116 · Khu B10 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1977 Quê quán: Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 D1E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Nam Tiên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C7 D6 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Hồng Thuận - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Gia Phổ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2D1E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Vân Anh - Hoài Đưc - Hà Sơn Bình Đơn vị: E752 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C17 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: Xuân thọ - triệu sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Lộc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1978 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  59. Trần văn Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 11 · Khu 4A Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập