Liệt sĩ Trần Văn Thành
Có 531 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thành trong kho · trang 5/9.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1765 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 2 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/1/1970 Quê quán: Bài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 45 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 52 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/12/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H3 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM272 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/9/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 140 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 172 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/19/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/03/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/08/1971 Quê quán: Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1971 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 - K32 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 182 · Hàng 26 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 34 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Thành Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 6 · Khu Lãnh đạo Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26 - 7 - 1972 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Kỳ Châu - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập