Liệt sĩ Trấn Văn Than

68 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trấn Văn Than trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Thủy - Mỹ Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C21 - R4 - E8 - QR8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 49 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thận Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 393 Xem chi tiết →
  15. TRần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Than Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu D Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Thận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thản Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thân Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1920 Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 289 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  24. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1966 Quê quán: Nhị Quí - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: Xã Nhị Quí An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  32. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 53 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 43 · Khu 1 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 5B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 4 · Khu a1 Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 174 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/07/1971 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1971 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng E · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô6 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 68 Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  49. Trần văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 Quê quán: Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 34 Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/06/1974 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/06/1974 Quê quán: Điêu Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D1 Lữ 273 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/01/1979 Quê quán: Yên Phục - Yên Phong - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập