Liệt sĩ Trần Văn Thái

128 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thái trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Văn Thái Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu K1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 196 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 220 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1970 Quê quán: Văn Lang - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 203 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 04 - 1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Dân Chủ - Đông Lang - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Văn Thái Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  27. Trần Văn Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 26 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  28. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Trần Văn Thải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 164 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  32. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  33. Trần Văn Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  35. Trần Văn Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  36. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  37. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B.Thái Xem chi tiết →
  38. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/05/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 Quê quán: Số 189 - Quang Trung - Hà Đông - Hà Sơn Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Trần Văn Thại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 33 Xem chi tiết →
  41. Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng A · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  42. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  43. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hạ Long - Hòn Gai - Cẩm Phả Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  44. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hạ Long - Hòn Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  48. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T120 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
  49. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T22 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu k Xem chi tiết →
  50. Trần Văn Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  51. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu L Xem chi tiết →
  52. Trần Văn Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  53. Trần Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Trần Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C7 D14 E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Trần Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Ninh Hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  58. Trần Văn Thái Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  59. Trần Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  60. Trần Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 166 · Khu A13 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập