Liệt sĩ Trần Văn Thá
Có 22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Văn Thá trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Aa Xem chi tiết →
- Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 97 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1953 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Tha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 896 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Hoà Chính - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 31 · Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 316 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tha Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liệp Tuyết, Xã Liệp Tuyết, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 335 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D5 - Đ340 - Cục Hậu Cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 58 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Tha Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/6/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Văn Thả Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
Còn 14 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập